Nghĩa của từ "have an operation" trong tiếng Việt
"have an operation" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
have an operation
US /hæv æn ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/
UK /hæv ən ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/
Cụm từ
phẫu thuật, làm phẫu thuật
to undergo surgery to treat a medical condition
Ví dụ:
•
He had to have an operation on his knee after the accident.
Anh ấy đã phải phẫu thuật đầu gối sau vụ tai nạn.
•
She is going to have an operation tomorrow morning.
Cô ấy sẽ làm phẫu thuật vào sáng mai.